Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
によればその
案
あん
は
完璧
かんぺき
にはほど
遠
とお
い。
Theo anh ấy, kế hoạch đó còn xa mới hoàn hảo.
Ngữ pháp:
~によれば (〜ni yoreba)
Có nghĩa là 'theo', 'dựa trên' hoặc 'bằng'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
よる
dám
其の
その
đó; cái đó
案
あん
ý tưởng; kế hoạch; đề xuất; gợi ý; dự luật (chính phủ)
完璧
かんぺき
hoàn hảo; hoàn chỉnh; không tì vết
程遠い
ほどとおい
xa xôi; xa tít
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
案
Án
kế hoạch; đề xuất; bản thảo; suy nghĩ; lo sợ; đề nghị; ý tưởng; kỳ vọng; lo lắng; bàn; ghế dài
完
Hoàn
hoàn hảo; hoàn thành
璧
Bích
quả cầu
遠
Viễn
xa; xa xôi