Dịch nghĩa:

Anh ấy có phần nhút nhát nhưng cũng rất táo bạo.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ức nhút nhát; tim; tâm trí; sợ hãi; nhát gan
Bệnh bệnh; ốm
Phi không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-
Thường thông thường
Đại lớn; to
Đảm túi mật; dũng cảm; gan dạ; thần kinh