Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
には
欠点
けってん
もあるが、やはり
私
わたし
は
彼
かれ
が
好
す
きだ。
Anh ta có nhược điểm nhưng tôi vẫn yêu mến anh ấy.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
欠点
けってん
khuyết điểm; nhược điểm
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
矢張り
やはり
như mong đợi; đúng như dự đoán
私
わたくし
tôi
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
欠
Khiếm
thiếu; khoảng trống; thất bại
点
Điểm
điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
私
Tư
tư nhân; tôi
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó