Dịch nghĩa:
彼には君の声が聞こえたはずがない。
Anh ấy không thể nghe thấy giọng em.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
声
Thanh
giọng nói
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe