Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
にはいざというときに
頼
たよ
るものがなかった。
Anh ấy không có gì để dựa vào khi cần thiết.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
いざという時
いざというとき
khi cần thiết
頼る
たよる
dựa vào; nhờ cậy
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu