いざという時 [Thời]
いざと言う時 [Ngôn Thời]
いざというとき
Cụm từ, thành ngữDanh từ chungTrạng từ
khi cần thiết
JP: いざというときのためにお金をためておきなさい。
VI: Hãy tiết kiệm tiền cho những lúc khẩn cấp.
🔗 いざ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
いざという時役に立つよ。
Cái này sẽ hữu ích khi cần thiết.
いざという時に風が吹かなくなった。
Khi đến lúc quan trọng, gió lại ngừng thổi.
いざという時のために備えておかないとね。
Phải chuẩn bị sẵn sàng cho những lúc khẩn cấp.
いざ投票という時、彼は棄権した。
Khi đến lúc bỏ phiếu, anh ấy đã bỏ phiếu trắng.
いざという時は、いつでもあいつを頼ればいいからな。
Khi cần thiết, cứ việc nhờ cậy vào anh ấy.
彼はいざという時に君を見捨てるような人ではない。
Anh ấy không phải là người sẽ bỏ rơi bạn khi khó khăn.