Dịch nghĩa:

Tôi đã xé nát bức ảnh chụp chung với anh ấy.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nhất một
Tự dây; khởi đầu
Toát chụp ảnh
Tả sao chép; chụp ảnh
Chân thật; thực tế
Phá xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại