Dịch nghĩa:

Tôi đã tranh luận với anh ấy về hòa bình thế giới trong một giờ đồng hồ.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nhất một
Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian
Thế thế hệ; thế giới
Giới thế giới; ranh giới
Bình bằng phẳng; hòa bình
Hòa hòa hợp; phong cách Nhật; hòa bình; làm mềm; Nhật Bản
Luận tranh luận; diễn thuyết
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận