Dịch nghĩa:
彼が19歳で優勝したのは目覚しい。
Việc anh ấy giành chiến thắng ở tuổi 19 là điều đáng kinh ngạc.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
歳
Tuổi
cuối năm; tuổi; dịp; cơ hội
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội
勝
Thắng
chiến thắng
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy