Dịch nghĩa:

Sự chậm trễ của anh ấy đã làm tình hình càng trở nên tồi tệ hơn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Trì chậm; muộn; phía sau; sau
Sự sự việc; lý do
Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai