Dịch nghĩa:

Có tin đồn rằng anh ấy sẽ từ chức.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Từ từ chức; từ ngữ
Chức công việc; việc làm
Tun tin đồn; chuyện phiếm; lời đồn