Dịch nghĩa:

Những gì anh ấy nói không có lý.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ngôn nói; từ
Cân cơ bắp; gân; dây chằng; sợi; cốt truyện; kế hoạch; dòng dõi
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v