Dịch nghĩa:
彼が私を憎む理由がわかりはじめた。
Tôi bắt đầu hiểu tại sao anh ấy lại ghét tôi.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
私
Tư
tư nhân; tôi
憎
Tăng
ghét; căm ghét
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
由
Do
lý do