Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
が
私
わたし
にディナーをおごると
言
いいはる
い
張
る
事
こと
など
思
おも
いもよらなかった。
Tôi không hề nghĩ rằng anh ấy sẽ khăng khăng nói là đã trả tiền bữa tối cho tôi.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
私
わたくし
tôi
ディナー
bữa tối
驕る
おごる
kiêu ngạo; tự mãn; khoe khoang; phô trương
言い張る
いいはる
khăng khăng; khẳng định
事
こと
sự việc; điều
思い
おもい
suy nghĩ
よる
dám
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
私
Tư
tư nhân; tôi
言
Ngôn
nói; từ
張
Trương
đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
事
Sự
sự việc; lý do
思
Tư
nghĩ