Dịch nghĩa:
彼が登場すると群集は歓声を上げた。
Khi anh ấy xuất hiện, đám đông đã reo hò.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
登
Đăng
leo; trèo lên
場
Trường
địa điểm
群
Quần
bầy; nhóm; đám đông; đàn; bầy đàn; cụm
集
Tập
tập hợp; gặp gỡ
歓
Hoan
vui mừng; niềm vui
声
Thanh
giọng nói
上
Thượng
trên