Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
が
死
し
んだものと
諦
あきら
めてはいけない。
Chúng ta không nên từ bỏ hy vọng rằng anh ấy đã chết.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
死ぬ
しぬ
chết; qua đời
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
諦める
あきらめる
từ bỏ
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
死
Tử
chết
諦
Đề
sự thật; rõ ràng; từ bỏ; từ bỏ