Dịch nghĩa:

Việc anh ấy buôn bán vũ khí là một bí mật công khai.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
chiến binh; quân sự; hiệp sĩ; vũ khí
Khí dụng cụ; khả năng
Thương buôn bán
Công công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
Nhiên loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
bí mật; che giấu
Mật bí mật; mật độ; tỉ mỉ