Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
が
次
つぎ
にしたことは、
私
わたし
にはまったくの
驚
おどろ
きだった。
Điều tiếp theo mà anh ấy làm đã thực sự làm tôi ngạc nhiên.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
次
つぎ
tiếp theo
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
私
わたくし
tôi
全く
まったく
thực sự; hoàn toàn
驚き
おどろき
ngạc nhiên; kinh ngạc; kỳ diệu
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
私
Tư
tư nhân; tôi
驚
Kinh
ngạc nhiên