Dịch nghĩa:
彼が朝食を食べ終わるか終わらないうちにお医者さんが来た。
Bác sĩ đến ngay khi anh ấy chưa kịp ăn xong bữa sáng.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
朝
Triều
buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
食
Thực
ăn; thực phẩm
終
Chung
kết thúc
医
Y
bác sĩ; y học
者
Giả
người
来
Lai
đến; trở thành