Dịch nghĩa:
彼が成功しようとは夢にも思わなかった。
Tôi chưa bao giờ nghĩ rằng anh ấy sẽ thành công.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
夢
Mộng
giấc mơ; ảo ảnh
思
Tư
nghĩ