Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
が
怠
なま
け
者
もの
なのは
私
わたし
にはどうしようもない。
Việc anh ấy là kẻ lười biếng thì tôi không làm gì được.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
怠け者
なまけもの
người lười biếng; người lười nhác
私
わたくし
tôi
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
仕様
しよう
cách; phương pháp; phương tiện; tài nguyên; biện pháp
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
怠
Đãi
bỏ bê; lười biếng
者
Giả
người
私
Tư
tư nhân; tôi