Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
が
彼女
かのじょ
を
愛
あい
しているかどうか
誰
だれ
も
知
し
りません。
Không ai biết liệu anh ấy có yêu cô ấy hay không.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
彼女
かのじょ
cô ấy
愛する
あいする
yêu
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
誰
だれ
ai
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích
誰
Thùy
ai; ai đó
知
Tri
biết; trí tuệ