Dịch nghĩa:
彼がフランスに行ったのは見物よりむしろ視察のためです。
Anh ấy đi Pháp không phải để tham quan mà chủ yếu để thị sát.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
視
Thị
xem xét; nhìn
察
Sát
đoán; phán đoán