Dịch nghĩa:
彼がどこへ逃げたのか、誰にもわからない。
Không ai biết anh ấy đã trốn đi đâu.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
逃
Đào
trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do
誰
Thùy
ai; ai đó