Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
がどこに
逃
に
げたのか
誰
だれ
も
知
し
らない。
Không ai biết anh ấy đã trốn đi đâu.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
逃げる
にげる
chạy trốn
誰
だれ
ai
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
逃
Đào
trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do
誰
Thùy
ai; ai đó
知
Tri
biết; trí tuệ