Dịch nghĩa:
彼がどういうつもりでそう言ったのか誰にもわからなかった。
Không ai biết anh ấy định gì khi nói như vậy.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
言
Ngôn
nói; từ
誰
Thùy
ai; ai đó