Dịch nghĩa:
彼がとてもおかしな姿に見えたので、笑わざるをえなかった。
Anh ấy trông thật buồn cười nên tôi không thể không cười.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
姿
Tư
hình dáng
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
笑
Tiếu
cười