Dịch nghĩa:
彼がそんな馬鹿なことを言ったはずがない。
Không thể nào anh ấy lại nói những điều ngớ ngẩn như vậy.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
馬
Mã
ngựa
鹿
Lộc
hươu
言
Ngôn
nói; từ