Dịch nghĩa:
彼が、そんなことをしたのは不思議だ。
Thật lạ khi anh ấy lại làm như vậy.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
思
Tư
nghĩ
議
Nghị
thảo luận