Dịch nghĩa:
彼がその辞書を盗んだに違いない、とふと私はおもった。
Tôi bỗng nghĩ rằng anh ấy chắc chắn đã ăn cắp cuốn từ điển đó.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
辞
Từ
từ chức; từ ngữ
書
Thư
viết
盗
Đạo
trộm; cướp; ăn cắp
違
Vi
khác biệt; khác
私
Tư
tư nhân; tôi