Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
がすっかり
回復
かいふく
するまでにはだいぶ
時間
じかん
がかかるだろう。
Có lẽ mất khá nhiều thời gian để anh ấy hồi phục hoàn toàn.
Ngữ pháp:
~までに (〜made ni)
Diễn tả 'trước' hoặc 'đến' một thời điểm hoặc hành động nhất định
JLPT N4
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
すっかり
hoàn toàn
回復
かいふく
phục hồi; khôi phục
為る
する
làm
時間
じかん
thời gian
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
復
Phục
khôi phục; trở lại; quay lại; tiếp tục
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian