Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
がこの
間
かん
私
わたし
たちが
話題
わだい
にした
少年
しょうねん
です。
Anh ấy là cậu bé mà chúng ta đã nói đến gần đây.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
此の
この
này
間
あいだ
khoảng cách; khoảng trống
私たち
わたしたち
chúng tôi
話題
わだい
chủ đề; đề tài
為る
する
làm
少年
しょうねん
cậu bé
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
間
Gian
khoảng cách; không gian
私
Tư
tư nhân; tôi
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
題
Đề
chủ đề; đề tài
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm