Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
がお
父上
ちちうえ
を
自慢
じまん
するのももっともだ。
Việc anh ấy tự hào về cha mình là điều dễ hiểu.
Ngữ pháp:
A。もっとも B。(Motto mo ~)
Biểu thị ý kiến hoặc sự kiện đối lập; 'mặc dù', 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
父
ちち
cha
自慢
じまん
tự hào
為る
する
làm
尤も
もっとも
nhưng mà; tuy nhiên
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
父
Phụ
cha
上
Thượng
trên
自
Tự
bản thân
慢
Mạn
chế giễu; lười biếng