Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
がいつまでもぶらぶらしていては
亡
な
くなったお
父
とう
さんも
浮
う
かばれないよ。
Anh ấy cứ lang thang mãi thì cha anh ấy đã mất cũng không được siêu thoát.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
ぶらぶら
đung đưa; lắc lư
為る
する
làm
亡くなる
なくなる
chết; qua đời
お父さん
おとうさん
bố; ba
浮かばれる
うかばれる
yên nghỉ
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
亡
Vong
đã qua đời; quá cố; sắp chết; diệt vong
父
Phụ
cha
浮
Phù
nổi; nổi lên; trồi lên mặt nước