浮かばれる [Phù]

浮ばれる [Phù]

うかばれる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

📝 thường phủ định

yên nghỉ

🔗 浮かばれない・うかばれない

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

được công nhận

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

これでぼくもようやくかばれる。
Giờ tôi cũng có thể nhẹ lòng.
これでかれれいかばれるだろう。
Điều này sẽ khiến hồn của anh ấy được siêu thoát.
一度いちど悪評あくひょうがたてば二度にどかばれない。
Một khi đã bị mang tiếng xấu, không bao giờ có thể lấy lại được danh dự.
かれがいつまでもぶらぶらしていてはくなったおとうさんもかばれないよ。
Anh ấy cứ lang thang mãi thì cha anh ấy đã mất cũng không được siêu thoát.
おれぶんまったやくされないかもしれない」というかんがえがかんだ。
Tôi nghĩ rằng câu của mình có thể sẽ không được dịch.
大洋たいようかぶほとんどのしま地図ちずしめされているが、海底かいてい一般いっぱんにはられていない。
Hầu hết các đảo nổi trên đại dương đều được ghi trên bản đồ, nhưng đáy biển thì ít được biết đến.
られたくさにおいはあつなつ午後ごごのイメージをおもかばせる。
Mùi cỏ mới cắt gợi lên hình ảnh của một chiều hè nóng bức.
メモには、みずかぶ練習れんしゅうをさせるように、となぐきされていた。
Trong ghi chú có ghi chép vội về việc luyện tập nổi trên mặt nước.