Dịch nghĩa:

Lúc đó nước sạch vẫn chảy trong con sông này.

Hán tự:

Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
Thời thời gian; giờ
Thủy nước
Xuyên sông; dòng suối
Lưu dòng chảy; bồn rửa; dòng chảy; tịch thu