Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
強盗
ごうとう
は
彼女
かのじょ
の
頭
あたま
をめった
打
う
ちにした。
Tên cướp đã đánh đập dã man đầu cô ấy.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
強盗
ごうとう
kẻ cướp
彼女
かのじょ
cô ấy
頭
あたま
đầu
めった打ち
めったうち
đánh đập liên tục
為る
する
làm
Hán tự:
強
mạnh mẽ
盗
Đạo
trộm; cướp; ăn cắp
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
頭
Đầu
đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn
打
Đả
đánh; đập; gõ; đập; tá