Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
弱音
よわね
を
吐
は
いてばかりいないで、
何
なに
かしなさい!
Đừng chỉ than vãn, hãy làm gì đó!
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
弱音
よわね
lời than phiền yếu ớt
何
なん
gì
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
弱
Nhược
yếu
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
吐
Thổ
nhổ; nôn; ợ; thú nhận; nói (dối)
何
Hà
gì