Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
引力
いんりょく
によって
物体
ぶったい
が
重
おも
さを
持
も
つようになる。
Do lực hấp dẫn mà các vật thể có trọng lượng.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
引力
いんりょく
sức hút (ví dụ: từ tính, hấp dẫn); lực hấp dẫn; lực hút
よる
dám
物体
ぶったい
vật thể; thân thể; vật rắn
重さ
おもさ
trọng lượng
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
引
Dẫn
kéo; trích dẫn
力
Lực
sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
重
Trọng
nặng; quan trọng
持
Trì
cầm; giữ