Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
店
みせ
のばーさんは、すげー
愛想
あいそ
悪
わる
いんだけどさー」「
大輝
だいき
、
聞
き
こえとるぞ」「げっ・・・」
"Chủ quán này, bà ấy thật là khó ưa," Đại Ki nói. "Đại Ki, bà đang nghe đấy," một giọng nói vang lên. "Ối..."
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
店
みせ
cửa hàng
凄い
すごい
khủng khiếp; đáng sợ
愛想
あいそ
thân thiện; hòa nhã; dễ gần
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
聞こえる
きこえる
nghe thấy; có thể nghe thấy; đến tai
Hán tự:
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích
想
Tưởng
ý tưởng; suy nghĩ; khái niệm; nghĩ
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
大
Đại
lớn; to
輝
Huy
tỏa sáng
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe