Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
幼稚
ようち
な
説得
せっとく
とは、
人
ひと
をしつこく
唆
そそのか
すことだ。
Sự thuyết phục trẻ con là việc liên tục xúi giục người khác.
Ngữ pháp:
~ことだ (〜koto da)
Diễn tả lời khuyên hoặc khuyến nghị; 'nên', 'quan trọng là', 'cần thiết là'.
JLPT N3
Từ vựng:
幼稚
ようち
thời kỳ sơ sinh
説得
せっとく
thuyết phục
人
ひと
người; ai đó
唆す
そそのかす
xúi giục; cám dỗ; dụ dỗ; kích động
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
幼
Ấu
thời thơ ấu
稚
Trĩ
chưa trưởng thành; trẻ
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết
得
Đắc
thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
人
Nhân
người
唆
Toa
dụ dỗ; quyến rũ; xúi giục; thúc đẩy