Dịch nghĩa:
幼児はしばしば、フィクションと現実とを混同する。
Trẻ em thường xuyên lẫn lộn giữa hư cấu và thực tế.
Từ vựng:
Hán tự:
幼
Ấu
thời thơ ấu
児
Nhi
trẻ sơ sinh
現
Hiện
hiện tại; tồn tại; thực tế
実
Thực
thực tế; hạt
混
Hỗn
trộn; pha trộn; nhầm lẫn
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng