Dịch nghĩa:
幸福なるかたおのれの限界を知る者は。
Người biết giới hạn của mình mới thực sự hạnh phúc.
Hán tự:
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
福
Phúc
phúc; may mắn; tài lộc; giàu có
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng
界
Giới
thế giới; ranh giới
知
Tri
biết; trí tuệ
者
Giả
người