Dịch nghĩa:
幸いに、私は枝につかまって落ちるのを免れた。
May mắn thay, tôi đã nắm được cành cây và tránh được việc rơi xuống.
Từ vựng:
Hán tự:
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
私
Tư
tư nhân; tôi
枝
Chi
cành; nhánh
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
免
Miễn
xin lỗi; miễn nhiệm