Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
年
とし
を
取
と
れば
取
と
るほど
記憶
きおく
力
りょく
が
悪
わる
くなる。
Càng già trí nhớ càng kém.
Ngữ pháp:
~ば~ほど (〜ba 〜hodo)
Diễn tả 'càng ~, càng ~'; mối quan hệ tỷ lệ giữa hai cụm từ.
JLPT N3
Từ vựng:
年
とし
năm
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
記憶力
きおくりょく
trí nhớ; khả năng ghi nhớ
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
取
Thủ
lấy; nhận
記
Kí
ghi chép; tường thuật
憶
Ức
hồi tưởng; nghĩ; nhớ
力
Lực
sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai