Dịch nghĩa:

Càng già trí nhớ càng kém.

Hán tự:

Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Thủ lấy; nhận
ghi chép; tường thuật
Ức hồi tưởng; nghĩ; nhớ
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai