Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
帰
かえ
る
時
とき
、
事務所
じむしょ
に
誰
だれ
がいた?」「
誰
だれ
もいなかったよ」
"Khi về, có ai ở văn phòng không?" "Không có ai cả."
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
帰る
かえる
trở về; về nhà; quay lại
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
事務所
じむしょ
văn phòng
誰
だれ
ai
Hán tự:
帰
Quy
trở về; dẫn đến
時
Thời
thời gian; giờ
事
Sự
sự việc; lý do
務
Vụ
nhiệm vụ
所
Sở
nơi; mức độ
誰
Thùy
ai; ai đó