Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
市長
しちょう
が
賄賂
わいろ
を
受
う
け
取
と
ったんですって。
Nghe nói thị trưởng đã nhận hối lộ đấy.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
市長
しちょう
thị trưởng
賄賂
わいろ
hối lộ; quà biếu
受け取る
うけとる
nhận; lấy
Hán tự:
市
Thị
thị trường; thành phố
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
賄
Hối
hối lộ; cung cấp; tài trợ
賂
Lộ
hối lộ
受
Thụ
nhận; trải qua
取
Thủ
lấy; nhận