Dịch nghĩa:
巨大なタンカーがついに今し方出港した。
Chiếc tàu chở dầu khổng lồ cuối cùng đã rời cảng.
Từ vựng:
Hán tự:
巨
Cự
khổng lồ
大
Đại
lớn; to
今
Kim
bây giờ
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
出
Xuất
ra ngoài
港
Cảng
cảng