Dịch nghĩa:
工場では複雑な機械をたくさん使います。
Nhà máy sử dụng rất nhiều máy móc phức tạp.
Từ vựng:
Hán tự:
工
Công
thủ công; xây dựng; bộ e katakana (số 48)
場
Trường
địa điểm
複
Phức
bản sao; kép; hợp chất; nhiều
雑
Tạp
tạp
機
Cơ
máy móc; cơ hội
械
Giới
máy móc; công cụ
使
Sử
sử dụng; sứ giả