Dịch nghĩa:
川端さんは毎年、故郷へ手紙を一通書きます。
Mỗi năm, anh Kawabata lại viết một bức thư gửi về quê hương.
Từ vựng:
Hán tự:
川
Xuyên
sông; dòng suối
端
Đoan
cạnh; nguồn gốc; kết thúc; điểm; biên giới; bờ; mũi đất
毎
Mỗi
mỗi
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
故
Cố
tình cờ; đặc biệt; cố ý; lý do; nguyên nhân; hoàn cảnh; người quá cố; do đó; vì vậy
郷
Hương
quê hương
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
一
Nhất
một
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
書
Thư
viết